Nhập dữ liệu quy đổi
y = c + ((x − a) / (b − a)) × (d − c)
Kết quả được nội suy tuyến tính trong từng khoảng phân vị. Điểm quy đổi được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
Phần mềm chỉ hỗ trợ tính toán theo bảng quy đổi; kết quả xét tuyển chính thức thực hiện theo thông báo và quyết định của Hội đồng tuyển sinh.
Bảng quy đổi tương đương
| Khoảng | Điểm thi THPT | Điểm học bạ THPT |
|---|---|---|
| 1 | 15,00 – 19,00 | 16,50 – 20,75 |
| 2 | 19,00 – 21,00 | 20,75 – 22,75 |
| 3 | 21,00 – 23,50 | 22,75 – 25,50 |
| 4 | 23,50 – 25,75 | 25,50 – 27,75 |
| 5 | 25,75 – 28,50 | 27,75 – 29,50 |
| 6 | 28,50 – 30,00 | 29,50 – 30,00 |
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
| Nhóm ngành | Ngưỡng |
|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Toán; Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Mầm non | 20,00 |
| Giáo dục Thể chất | 19,00 |
| Các ngành đào tạo khác | 16,00 |